Phép dịch "alloro" thành Tiếng Việt
cây nguyệt quế, nguyệt quế, quang vinh là các bản dịch hàng đầu của "alloro" thành Tiếng Việt.
alloro
noun
masculine
ngữ pháp
Albero dalle foglie aromatiche.
-
cây nguyệt quế
Per secoli la ghirlanda di alloro è stata una corona intrecciata con le foglie dell’alloro.
Trong nhiều thế kỷ, vòng hoa nguyệt quế từng là một tràng hoa kết bằng lá cây nguyệt quế.
-
nguyệt quế
Desidero molto onorare il nome di Crasso con vittorie e allori.
Tôi rất muốn vinh danh dòng họ Crasssus với chiến thắng và vòng nguyệt quế.
-
quang vinh
-
vinh dự
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " alloro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm