Phép dịch "Triangolo" thành Tiếng Việt

Tam Giác, tam giác, Kẻng tam giác là các bản dịch hàng đầu của "Triangolo" thành Tiếng Việt.

Triangolo

Triangolo (costellazione)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Tam Giác

    Tam Giác (chòm sao)

    Dunque, questa notte, se è limpida, potrete vedere il Triangolo estivo.

    Tối nay, nếu nhìn rõ, bạn sẽ thấy Tam giác Mùa hè.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Triangolo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

triangolo noun verb masculine ngữ pháp

Una figura geometrica composta da tre segmenti retti che lo circoscrivono (lati) e tre angoli, che sono l'intersezione di due lati.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tam giác

    noun

    No, diceva che erano due triangoli isosceli che formavano un rombo.

    Không, ông ấy đã nói rằng hai tam giác cân tạo thành một hình thoi.

  • Kẻng tam giác

    strumento musicale

  • Tam giác

    poligono formato da tre lati

    Il tema che decise di sviluppare era “I triangoli viola sotto il dominio nazista”.

    Em quyết định viết về đề tài “Tam giác tím dưới thời Đức Quốc Xã”.

Hình ảnh có "Triangolo"

Các cụm từ tương tự như "Triangolo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Triangolo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch