Phép dịch "Protestantesimo" thành Tiếng Việt
Tin Lành, đạo Tin lành, tin lành là các bản dịch hàng đầu của "Protestantesimo" thành Tiếng Việt.
Protestantesimo
-
Tin Lành
nounMax Weber pensava che fosse caratteristico del Protestantesimo.
Max Weber nghĩ rằng đó chỉ dành cho người theo đạo Tin lành.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Protestantesimo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
protestantesimo
noun
masculine
ngữ pháp
-
đạo Tin lành
Ho un fratello, il re di Navarra, che si e'convertito al protestantesimo.
Tôi có một người anh, vua của Navarre, người đã chuyển sang đạo Tin Lành.
-
tin lành
Ho un fratello, il re di Navarra, che si e'convertito al protestantesimo.
Tôi có một người anh, vua của Navarre, người đã chuyển sang đạo Tin Lành.
Thêm ví dụ
Thêm