Phép dịch "Mutuo" thành Tiếng Việt

Vay tín chấp, khoản vay, lẫn nhau là các bản dịch hàng đầu của "Mutuo" thành Tiếng Việt.

Mutuo
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Vay tín chấp

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mutuo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

mutuo adjective noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khoản vay

    Tutto quello che mamma guadagnava serviva a pagare il mutuo.

    Mẹ tôi kiếm được bao nhiêu chỉ đủ trả khoản vay thế chấp.

  • lẫn nhau

    Inoltre, i nostri quorum formano una fratellanza di mutuo sostegno.

    Nhóm túc số của chúng ta cũng tạo thành một tình huynh đệ tương trợ lẫn nhau.

  • món cho mượn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự vay nợ
    • tiền cho vay

Các cụm từ tương tự như "Mutuo" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • mượn · vay · vay mượn
Thêm

Bản dịch "Mutuo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch