Phép dịch "timur" thành Tiếng Việt

đông, hướng đông, Hướng Đông là các bản dịch hàng đầu của "timur" thành Tiếng Việt.

timur adjective noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • đông

    noun

    Kita telah menemukan tanda terowongan di pinggiran sebelah timur kota.

    Chúng ta tìm được những đường hầm ở phía đông.

  • hướng đông

    Cuacanya bagus, dengan angin yang datang dari timur.

    Thời tiết dễ chịu với gió hướng đông.

  • Hướng Đông

    noun

    Cuacanya bagus, dengan angin yang datang dari timur.

    Thời tiết dễ chịu với gió hướng đông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phía đông
    • phương đông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " timur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Timur
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • đông

    adjective verb noun

    một trong các hướng chính của la bàn

    Kita telah menemukan tanda terowongan di pinggiran sebelah timur kota.

    Chúng ta tìm được những đường hầm ở phía đông.

Các cụm từ tương tự như "timur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "timur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch