Phép dịch "hamba" thành Tiếng Việt
奴隸, người nô lệ, nô lệ là các bản dịch hàng đầu của "hamba" thành Tiếng Việt.
hamba
pronoun
noun
-
奴隸
noun -
người nô lệ
nounKasih memotivasi budak itu untuk terus menghambakan diri di bawah wewenang majikannya yang penuh timbang rasa.
Vì thương người chủ có lòng quan tâm đến mình nên người nô lệ chọn ở lại.
-
nô lệ
nounTapi seorang budak, dia selamatkan Yokhebed tua dan hamba dari kematian diantara blok granit.
Cho một nô lệ đã cứu bà già Yochabel và tôi khỏi chết giữa hai tảng đá granite.
-
tôi
verbMereka adalah para hamba-Nya, diwenangkan untuk bertindak bagi Dia.
Họ là các tôi tớ của Ngài, được phép hành động thay cho Ngài.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hamba " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "hamba"
Thêm ví dụ
Thêm