Phép dịch "ayam" thành Tiếng Việt
gà, gà mái, Gà là các bản dịch hàng đầu của "ayam" thành Tiếng Việt.
ayam
noun
ngữ pháp
-
gà
nounKau boleh pesan apa saja. Tapi kami sarankan ayam.
Là thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món gà.
-
gà mái
nounDan ini adalah tentang hubungan antara sapi dan ayam di sana, ayam petelur.
mối quan hệ giữa gia súc và những con gà mái đẻ trứng trong trang trại của ông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ayam " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ayam
-
Gà
Kau Chunky Ayam waralaba rep, bukan?
Ông là đại diện của công ty Gà Chuky, phải không?
Hình ảnh có "ayam"
Các cụm từ tương tự như "ayam" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cá duôi o · cá ó sao
-
con gà trống · gà trống
-
Thịt gà · thịt gà
-
Gà rừng Sri Lanka
-
Gà rừng lông đỏ
-
gà tây
-
đá gà
-
Gà rán
Thêm ví dụ
Thêm