Phép dịch "Anggur" thành Tiếng Việt

Nho, rượu vang, nho là các bản dịch hàng đầu của "Anggur" thành Tiếng Việt.

Anggur
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Nho

    Anggur juga dikeringkan menjadi kismis.—2 Samuel 6:19.

    Nho cũng được phơi để làm nho khô.—2 Sa-mu-ên 6:19.

  • rượu vang

    noun

    Kemudian saya melihat presiden itu mengulurkan gelas anggur kepada saya.

    Rồi tôi thấy vị chủ tịch đưa ly rượu vang cho tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Anggur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

anggur noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • nho

    noun

    (quả) nho

    Ayahnya pergi kepada anak lelakinya yang kedua dan meminta dia untuk bekerja di kebun anggur.

    Người cha đến cùng đứa thứ nhất và yêu cầu nó đi làm trong vườn nho.

  • rượu vang

    noun

    Kemudian saya melihat presiden itu mengulurkan gelas anggur kepada saya.

    Rồi tôi thấy vị chủ tịch đưa ly rượu vang cho tôi.

  • vang

    verb

    Kemudian saya melihat presiden itu mengulurkan gelas anggur kepada saya.

    Rồi tôi thấy vị chủ tịch đưa ly rượu vang cho tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhỏ
    • quả nho
    • rượu vàng

Hình ảnh có "Anggur"

Các cụm từ tương tự như "Anggur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Anggur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch