Phép dịch "verser" thành Tiếng Việt
đổ, rót, nộp là các bản dịch hàng đầu của "verser" thành Tiếng Việt.
verser
verb
ngữ pháp
pendre (à qqch.)(?) [..]
-
đổ
verbIls ne peuvent verser le sang dans leur cité sacrée.
Chúng không được làm đổ máu trên thành phố thần linh này.
-
rót
verbImpossible de verser de la nitroglycérine entre la porte et la salle.
Cánh cửa được thiết kế đặc biệt để cậu không thể rót nitro lỏng vô kẻ.
-
nộp
nộp, trả (tiền)
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trút
- trả
- đóng
- chuyển
- rơi
- sung
- xối
- chế
- rợt
- trúc
- làm đổ
- sa vào
- giội
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " verser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "verser" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngược lại
-
ngược lại
-
đổ máu
-
chuốc
-
lịch sử phiên bản
-
Hệ thống quản lý phiên bản
-
mưa như trút · mưa xối xả · mưa ào · trời mưa như trút
-
đặt cọc
Thêm ví dụ
Thêm