Phép dịch "ver" thành Tiếng Việt
sâu, giun, giòi là các bản dịch hàng đầu của "ver" thành Tiếng Việt.
ver
noun
masculine
ngữ pháp
Un programme possédant la capacité de s'auto-reproduire qui se propage largement à travers un réseau. [..]
-
sâu
nounJ'ai déjà mangé un ver, mais j'étais plus jeune.
Cháu đã có lần ăn sâu rồi, nhưng lúc đó cháu còn rất trẻ.
-
giun
nounLe ver plat et le nématomorphe ne sont pas uniques.
Sán dây và giun Gordian không phải là duy nhất.
-
giòi
nounDes vers sont implantés directement dans les brûlures d'Adam.
Những con giòi được đặt trực tiếp vào các vết bỏng của Adam.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trùng
- con giun
- con giòi
- Giun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ver " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ver"
Các cụm từ tương tự như "ver" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sán
-
trình gửi nhiều thư có ngựa Tơ roa
-
sấp mặt
-
sâu xám
-
câu thơ · khoảng · khoảng chừng · thơ · vào khoảng · vần · vần thơ · vận văn · về hướng · về phía · đi đến · đến
-
diễn ca
-
lỗ sâu
-
Ritnaald
Thêm ví dụ
Thêm