Phép dịch "user" thành Tiếng Việt
sử dụng, dùng, làm giảm là các bản dịch hàng đầu của "user" thành Tiếng Việt.
user
verb
ngữ pháp
Faire l'usage d'un objet, souvent pour atteindre un but précis. [..]
-
sử dụng
verbEmployer, faire usage de quelque chose, s’en servir|1 (transitif indirect)
On pensait auparavant que seuls les humains pouvaient user du langage.
Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.
-
dùng
verbdùng (hết), tiêu thụ [..]
Donc tu imagines réellement que l'architecte de cette structure userait deux fois de la même tromperie.
Cậu tưởng tượng cấu trúc của các kiến trúc sư này dùng để lừa cùng lúc hai lần.
-
làm giảm
(nghĩa bóng) làm hao mòn, làm giảm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm hao mòn
- làm mòn
- làm sờn
- sự dùng
- sự sử dụng
- tiêu hao
- tiêu thụ
- đối xử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " user " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "user" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cà
-
Nước thải
-
mòn · rão
-
hao sức · làm hao sức · làm mệt mỏi
-
cùn · cũ kỹ rồi · nhàm · nhàm rồi · nhụt · sờn · đã cùn đi · đã mòn · đã nhụt đi · đã sờn · đã yếu đi
-
phù phép
-
Miss Teen USA
-
đồng nát
Thêm ví dụ
Thêm