Phép dịch "typhon" thành Tiếng Việt
bão, cơn bão, bao là các bản dịch hàng đầu của "typhon" thành Tiếng Việt.
typhon
noun
masculine
ngữ pháp
Un violent cyclone dans le Pacifique occidental.
-
bão
nounUn violent cyclone dans le Pacifique occidental.
Ce super typhon de catégorie cinq a laissé dans son sillage une destruction et une souffrance considérables.
Cơn bão Haiyan cấp 5 đã gây ra cảnh tàn phá dữ dội và đau khổ.
-
cơn bão
L'alerte au typhon est passée au niveau 8.
Tin tức về cơn bão số 8 đã được loan báo rộng rãi
-
bao
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " typhon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Typhon
Typhon (mythologie)
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Typhon" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Typhon trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "typhon"
Các cụm từ tương tự như "typhon" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bão
-
Bão Xangsane
-
bão rớt
Thêm ví dụ
Thêm