Phép dịch "tutelle" thành Tiếng Việt
giám hộ, sự bảo trợ, sự giám hộ là các bản dịch hàng đầu của "tutelle" thành Tiếng Việt.
tutelle
noun
feminine
ngữ pháp
-
giám hộ
Je suis sous la tutelle de l'État.
Tớ được Nhà nước giám hộ.
-
sự bảo trợ
-
sự giám hộ
-
sự đỡ đầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tutelle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm