Phép dịch "truquer" thành Tiếng Việt
giả mạo, làm giả, dùng mánh khóe là các bản dịch hàng đầu của "truquer" thành Tiếng Việt.
truquer
verb
ngữ pháp
-
giả mạo
verbVous voulez me dire que toutes ces photos sont truquées?
Bây giờ, ông muốn cho tôi biết tất cả những bức ảnh của ông là giả mạo?
-
làm giả
Tu aurais pu truquer les bilans de ton oncle.
Cháu có thể làm giả thông tin sổ sách của chú.
-
dùng mánh khóe
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dùng mẹo gian
- gian lận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " truquer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm