Phép dịch "thrombose" thành Tiếng Việt

chứng huyết khối, Huyết khối tĩnh mạch sâu, chứng nghẽn mạch là các bản dịch hàng đầu của "thrombose" thành Tiếng Việt.

thrombose noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • chứng huyết khối

    (y học) chứng huyết khối

  • Huyết khối tĩnh mạch sâu

    formation d'un caillot dans une veine ou une artère

  • chứng nghẽn mạch

    Négatif pour la thrombose ou Chagas.

    Không thể là chứng nghẽn mạch hay Chagas.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thrombose " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Thrombose
+ Thêm

"Thrombose" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Thrombose trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "thrombose" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "thrombose" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch