Phép dịch "thoracique" thành Tiếng Việt

ngực, lồng ngực là các bản dịch hàng đầu của "thoracique" thành Tiếng Việt.

thoracique adjective masculine ngữ pháp

Relatif au thorax.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • ngực

    noun

    (thuộc) lồng ngực, (thuộc) ngực

    On a passé notre temps sur sa cage thoracique.

    Từ khi cậu ta nhập viện, tất cả những gì ta làm là kiểm tra ngực.

  • lồng ngực

    (thuộc) lồng ngực, (thuộc) ngực

    Prenez plus de sang, faites un scanner thoracique et un pléthysmographe corporel.

    Xét nghiệm máu, chụp cắt lớp lồng ngực. Và đo thể tích thở ra của cậu ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thoracique " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "thoracique" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "thoracique" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch