Phép dịch "tact" thành Tiếng Việt
xúc giác, sự khéo léo, sự khéo xử là các bản dịch hàng đầu của "tact" thành Tiếng Việt.
tact
noun
masculine
ngữ pháp
Toucher, sens par lequel on connaît ce qui est chaud ou froid, dur ou mou, uni ou raboteux, etc.
-
xúc giác
noun đ(số nhiều) xúc giác
-
sự khéo léo
Nous ferions bien d’user du même tact que Paul dans nos rapports avec autrui.
Thật khôn ngoan biết bao khi chúng ta xử sự khéo léo như thế!
-
sự khéo xử
(nghĩa bóng) sự tế nhị, sự khéo xử
-
sự tế nhị
(nghĩa bóng) sự tế nhị, sự khéo xử [..]
Le fruit de l’esprit est le meilleur fondement du tact.
Bông trái thánh linh đặt nền tảng tốt nhất cho sự tế nhị.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tact " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm