Phép dịch "tacher" thành Tiếng Việt

vết, làm bẩn, làm ô làm xấu là các bản dịch hàng đầu của "tacher" thành Tiếng Việt.

tacher verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • vết

    noun

    Quoi qu'il arrive, je ne laverai jamais cette tache.

    Bất kể có chuyện gì thì cũng có vết nhơ mà tôi không thể tẩy đi được.

  • làm bẩn

  • làm ô làm xấu

    (nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ) làm ô làm xấu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tacher " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "tacher" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tacher" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch