Phép dịch "tache" thành Tiếng Việt

mảng, vết nhơ, vết là các bản dịch hàng đầu của "tache" thành Tiếng Việt.

tache noun feminine ngữ pháp

Souillure sur quelque chose (sens général)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mảng

    (hội họa) mảng

  • vết nhơ

    (nghĩa bóng) vết nhơ [..]

    Quoi qu'il arrive, je ne laverai jamais cette tache.

    Bất kể có chuyện gì thì cũng có vết nhơ mà tôi không thể tẩy đi được.

  • vết

    noun

    Frotte la tache avec du vinaigre.

    Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bợn
    • nơi
    • bụi trần
    • tì ố
    • vết đốm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tache " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tache"

Các cụm từ tương tự như "tache" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tache" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch