Phép dịch "suif" thành Tiếng Việt

mỡ, cuộc cãi nhau, lời mắng là các bản dịch hàng đầu của "suif" thành Tiếng Việt.

suif noun masculine ngữ pháp

Graisse animale dure utilisée pour faire des bougies, du savon et des lubrifiants.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mỡ

    noun

    mỡ (động vật) [..]

    Le suif durcit et tu récupères la glycérine.

    Khi mỡ đông lại, cậu sẽ lấy ra được một lớp glyxerin.

  • cuộc cãi nhau

    (tiếng lóng, biệt ngữ) cuộc cãi nhau

  • lời mắng

    (thông tục) lời mắng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " suif " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "suif" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "suif" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch