Phép dịch "sourcil" thành Tiếng Việt
lông mày, mày, Lông mày là các bản dịch hàng đầu của "sourcil" thành Tiếng Việt.
sourcil
noun
masculine
ngữ pháp
Poil qui pousse au niveau de l'os au dessus de l'orbite oculaire.
-
lông mày
nounPoil qui pousse au niveau de l'os au dessus de l'orbite oculaire.
Ne me dis pas que tu as rasé mes sourcils.
Làm ơn đừng nói là cô đã cạo cả lông mày tôi rồi đấy.
-
mày
pronoun nounUn froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement.
Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
-
Lông mày
zone pileuse du visage de l'Homme située au niveau de l'arcade sourcilière
Ne me dis pas que tu as rasé mes sourcils.
Làm ơn đừng nói là cô đã cạo cả lông mày tôi rồi đấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sourcil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "sourcil"
Các cụm từ tương tự như "sourcil" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nga mi
-
Vịt đen Thái Bình Dương
-
cau mày · chau mày
-
Tangara cyanotis
-
Carpodacus rodochroa
-
mày
-
mày
Thêm ví dụ
Thêm