Phép dịch "source" thành Tiếng Việt
nguồn, nguồn gốc, suối là các bản dịch hàng đầu của "source" thành Tiếng Việt.
source
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Endroit où l'eau s'écoule naturellement d'une roche ou du sol sur la surface de la terre ou sur une eau de surface. [..]
-
nguồn
nounUne petite ampoule nue était la seule source de lumière.
Một bóng đèn nhỏ không có chao là nguồn ánh sáng duy nhất.
-
nguồn gốc
nounN'ajoutez pas des phrases de sources qui ne sont pas libres de droits d'auteur.
Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.
-
suối
des geysers et des sources chaudes sont décelés sur Encelade.
và ta tìm ra suối phun và suối nóng ở vệ tinh Enceladus.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gốc
- ngọn
- mối
- căn nguyên
- cỗi nguồn
- cội nguồn
- lai nguyên
- ngọn nguồn
- tài liệu gốc
- tổ chấy
- uyên nguyên
- Mạch nước
- mạch nước
- nguồn nước
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " source " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "source"
Các cụm từ tương tự như "source" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dữ liệu nguồn
-
nguồn năng lượng
-
Suối nước nóng
-
ôn tuyền
-
nguồn nội dung
-
Bộ quản lí Nguồn
-
cỗi phúc
-
phần mềm nguồn mở
Thêm ví dụ
Thêm