Phép dịch "singe" thành Tiếng Việt
khỉ, con khỉ, thằng ranh là các bản dịch hàng đầu của "singe" thành Tiếng Việt.
Primate du groupe "singes du nouveau monde" ou "singes du vieux monde" (Simiiformes, excluant la superfamille des Hominidées ou grands singes) vivant principalement dans les forêts tropicales et se distingant des grands singes par sa plus petite taille et sa queue.
-
khỉ
noun(động vật học) khỉ [..]
Mais les singes ont graduellement développé une stratégie.
Nhưng con khỉ dần nghĩ ra một chiến lược.
-
con khỉ
nounAucun des singes ne sait que les deux autres singes existent.
Không con khỉ nào biết là có hai con khỉ khác cũng ở đó.
-
thằng ranh
N' est- ce pas caractéristique du Roi Singe, d' engager un gamin, pour un travail d' homme?
Đó chẳng phải là vì Ngộ Không... muốn nhờ một thằng ranh con đi làm chuyện người lớn đó sao?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thằng
- ranh
- vượn
- hầu
- khẹc
- nỡm
- bú dù
- người hay bắt chước
- người xấu xí
- thịt bò hộp
- tườu đùa
- ông chủ
- Khỉ
- siêu họ Người
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " singe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Singe (astrologie chinoise)
-
thân
adjectiveBon, alors princesse Riley et son meilleur ami, Singe...
Được rồi, công chúa Riley và Monkey, bạn thân của mình...
Hình ảnh có "singe"
Các cụm từ tương tự như "singe" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Isaac Bashevis Singer
-
khỉ gió
-
Định lý con khỉ vô hạn
-
Canh Thân
-
Hành tinh khỉ
-
Đại bàng Philippines
-
a dua · bắt chước · học đòi · nhại
-
Nhâm Thân