Phép dịch "secondaire" thành Tiếng Việt
trung học, thứ yếu, phụ là các bản dịch hàng đầu của "secondaire" thành Tiếng Việt.
secondaire
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
trung học
nounArlene Biesecker vient tout juste de terminer ses études secondaires.
Arlene Biesecker mới vừa tốt nghiệp trung học.
-
thứ yếu
adjectiveTout le reste est secondaire.
Mọi thứ khác chỉ là thứ yếu.
-
phụ
adjectiveCe n'est pas vraiment comme ça que fonctionnent les effets secondaires!
Phản ứng phụ thì không như vậy đâu?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thứ cấp
- trung cấp
- xép
- bậc hai
- cuộn dây thứ cấp
- thứ phát
- thứ sinh
- trung sinh
- trung đẳng
- đại trung sinh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " secondaire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "secondaire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khu vực hai của nền kinh tế
-
Số lượng tử xung lượng
-
Đại Trung sinh
-
giáo dục trung học · trung học
-
tác dụng phụ
-
trường trung học
Thêm ví dụ
Thêm