Phép dịch "roumain" thành Tiếng Việt

Tiếng Ru-ma-ni, tiếng Ru-ma-ni, Ru-ma-ni là các bản dịch hàng đầu của "roumain" thành Tiếng Việt.

roumain adjective noun masculine ngữ pháp

Appartenant ou relatif à la Roumanie, à ses habitants ou à sa langue. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Tiếng Ru-ma-ni

    Langue romane parlée principalement en Roumanie, en Moldavie, et en Voïvodine.

  • tiếng Ru-ma-ni

    (ngôn ngữ học) tiếng Ru-ma-ni

  • Ru-ma-ni

    adjective proper

    (thuộc) Ru-ma-ni

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tiếng Romana
    • tiếng Romania
    • tiếng ru-ma-ni
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " roumain " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Roumain noun masculine ngữ pháp

Citoyen de Roumanie, ou personne d'origine roumaine.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • người Ru-ma-ni

Thêm

Bản dịch "roumain" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch