Phép dịch "rougeole" thành Tiếng Việt

sởi, bệnh sởi, cây đuôi cáo là các bản dịch hàng đầu của "rougeole" thành Tiếng Việt.

rougeole noun feminine ngữ pháp

Maladie virale infantile qui se manifeste par une forte fièvre associé avec de la toux, du coryza, une conjonctivite, des taches sur la muqueuse buccale et des rougeurs commençant sur la tête et le coup puis se répandant sur le reste du corps.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • sởi

    noun

    Vous avez eu les oreillons et la rougeole et l'appendicite.

    Cô từng bị bệnh quai bị và bệnh sởi và cô đã từng cắt ruột thừa.

  • bệnh sởi

    (y học) bệnh sởi [..]

    Vous avez eu les oreillons et la rougeole et l'appendicite.

    Cô từng bị bệnh quai bị và bệnh sởi và cô đã từng cắt ruột thừa.

  • cây đuôi cáo

    (thực vật học) cây đuôi cáo

  • Sởi

    Vous avez eu les oreillons et la rougeole et l'appendicite.

    Cô từng bị bệnh quai bị và bệnh sởi và cô đã từng cắt ruột thừa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rougeole " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "rougeole" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch