Phép dịch "renom" thành Tiếng Việt

danh tiếng, tiếng, tiếng tăm là các bản dịch hàng đầu của "renom" thành Tiếng Việt.

renom noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • danh tiếng

    Je dirige un commerce de renom.

    Điều khiển cả một xí nghiệp danh tiếng

  • tiếng

    noun

    (văn học) tiếng [..]

    Je viens de terminer la lecture d’un livre qui vient d’être publié par un savant de renom.

    Tôi mới vừa đọc xong một quyển sách mới xuất bản bởi một học giả nổi tiếng.

  • tiếng tăm

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • danh
    • tên tuổi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " renom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "renom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "renom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch