Phép dịch "rendu" thành Tiếng Việt
mệt mỏi, trả, giao là các bản dịch hàng đầu của "rendu" thành Tiếng Việt.
rendu
verb
noun
masculine
ngữ pháp
Processus de générer les pixels d'une image à partir d'une description de haut niveau des composantes de l'image.
-
mệt mỏi
adjectiveLa nuit et la pluie vous rendront exténués et fatigués.
Trời tối và mưa, sẽ làm bạn mệt mỏi rã rời.
-
trả
verbJe te prête de l'argent si tu me le rends dans la semaine.
Tôi cho anh vay tiền nếu anh trả tôi trong tuần.
-
giao
verbEt ensuite, une autre technologie de communication a rendu un nouveau média possible.
Và sau đó công nghệ giao tiếp khác đã đẩy mạnh truyền thông:
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- diễn đạt
- hàng trả lại
- nhọc mệt
- nét thể hiện tài
- sự trả miếng
- thể hiện
- đến nơi
- tái tạo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rendu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Rendu
-
Kết xuất đồ họa
Các cụm từ tương tự như "rendu" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
báo bổ · báo ân · thù ân
-
chết
-
biểu dương
-
tái tạo phía khách
-
phổ cập
-
báo đáp · đa tạ
-
thuật · tài khoản
Thêm ví dụ
Thêm