Phép dịch "rappel" thành Tiếng Việt

hiệu lệnh tập hợp, nhắc nhở, nhớ lại là các bản dịch hàng đầu của "rappel" thành Tiếng Việt.

rappel noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • hiệu lệnh tập hợp

    (quân sự) hiệu lệnh tập hợp

  • nhắc nhở

    Aujourd’hui, je suis très reconnaissant de ces rappels réitérés.

    Ngày nay, tôi rất biết ơn những lời nhắc nhở được lặp đi lặp lại đó.

  • nhớ lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự gọi về
    • sự gợi lại
    • sự kéo lùi lại
    • sự nhắc lại
    • sự nhớ lại
    • sự rút về
    • sự triệu hồi
    • sự triệu về
    • sự truy lĩnh
    • tiếng gọi đàn
    • lời nhắc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rappel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "rappel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rappel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch