Phép dịch "rapetisser" thành Tiếng Việt
thu nhỏ, giảm giá, hạ thấp là các bản dịch hàng đầu của "rapetisser" thành Tiếng Việt.
rapetisser
verb
ngữ pháp
Rendre plus petit.
-
thu nhỏ
Parce que c'est tellement plus facile que de rapetisser et la voler.
Bởi vì làm thế này dễ hơn nhiều so với việc thu nhỏ lại rồi trộm nó luôn.
-
giảm giá
(nghĩa bóng) giảm giá, hạ thấp
-
hạ thấp
(nghĩa bóng) giảm giá, hạ thấp
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm nhỏ đi
- ngắn lại
- nhỏ đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rapetisser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rapetisser" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xó ró
Thêm ví dụ
Thêm