Phép dịch "ranimer" thành Tiếng Việt

khơi lại, hâm nóng, khêu bùng lên là các bản dịch hàng đầu của "ranimer" thành Tiếng Việt.

ranimer verb ngữ pháp

Faire que quelqu'un cesse d'être inconscient. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • khơi lại

  • hâm nóng

  • khêu bùng lên

    khêu bùng lên (lửa)

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khêu gợi
    • làm hồi sinh
    • làm sống lại
    • làm tỉnh lại
    • làm tỉnh táo ra
    • thức tỉnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ranimer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ranimer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ranimer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch