Phép dịch "racaille" thành Tiếng Việt

cặn bã, mạt hạng, tụi vô lại là các bản dịch hàng đầu của "racaille" thành Tiếng Việt.

racaille noun feminine ngữ pháp

Partie la plus vile de la populace.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cặn bã

    fig.

    En lavant les rues de la racaille comme toi.

    Bằng cách bắt những bọn cặn bã như mày.

  • mạt hạng

  • tụi vô lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đồ cạn bã
    • đồ mạt hạng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " racaille " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "racaille" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch