Phép dịch "puis" thành Tiếng Việt

rồi, sau đó, lúc đó là các bản dịch hàng đầu của "puis" thành Tiếng Việt.

puis conjunction verb adverb

Peu après ceci; suivant dans l'ordre chronologique.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • rồi

    rồi (đến)

    Elle s'est disputée avec lui puis l'a frappé.

    Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.

  • sau đó

    Et puis on peut parler d'énergies renouvelables, qui sont tellement importantes.

    sau đó là nói đến năng lực tái sinh — cực kỳ quan trọng.

  • lúc đó

    Mais si tu pouvais la fermer et écouter.

    Nhưng trong lúc đó, im ngay đi và nghe đây này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rồi thì
    • đoạn
    • rồi tới
    • rồi đến
    • xong rồi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " puis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "puis"

Các cụm từ tương tự như "puis" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "puis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch