Phép dịch "puis" thành Tiếng Việt
rồi, sau đó, lúc đó là các bản dịch hàng đầu của "puis" thành Tiếng Việt.
puis
conjunction
verb
adverb
Peu après ceci; suivant dans l'ordre chronologique.
-
rồi
rồi (đến)
Elle s'est disputée avec lui puis l'a frappé.
Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
-
sau đó
Et puis on peut parler d'énergies renouvelables, qui sont tellement importantes.
Và sau đó là nói đến năng lực tái sinh — cực kỳ quan trọng.
-
lúc đó
Mais si tu pouvais la fermer et écouter.
Nhưng trong lúc đó, im ngay đi và nghe đây này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rồi thì
- đoạn
- rồi tới
- rồi đến
- xong rồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " puis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "puis"
Các cụm từ tương tự như "puis" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bề thế · chính quyền · chế độ · chức quyền · có khả năng · có lẽ · có quyền · có thể · cầu gì · giấy uỷ quyền · khả năng · mong rằng · năng lực · năng suất · nổi · quyền · quyền bính · quyền hành · quyền hạn · quyền lực · quyền thế · sức · sự uỷ quyền · thẩm quyền · thế · thể · tốt · được · ước gì · 能力
-
bấm
-
Sân bay quốc tế Phố Đông-Thượng Hải
Thêm ví dụ
Thêm