Phép dịch "pub" thành Tiếng Việt
giới thiệu, quảng cáo, quán rượu là các bản dịch hàng đầu của "pub" thành Tiếng Việt.
pub
noun
masculine
feminine
ngữ pháp
Acte d'attirer l'attention du public sur des biens, des services, ou des événements à travers une annonce payée dans des journaux, des magazines, la télévision ou la radio.
-
giới thiệu
noun -
quảng cáo
nounSi nécessaire vous pouvez mettre des bébés dans vos pubs.
Nếu cần thiết bạn có thể đưa trẻ em vào quảng cáo.
-
quán rượu
J'ai une photo des tireurs de la sécurité du pub.
Tôi đã có hình ảnh của đám sát thủ từ hệ thống an ninh của quán rượu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 廣告
- Pub
- tiệm rượu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pub " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pub"
Thêm ví dụ
Thêm