Phép dịch "proche" thành Tiếng Việt

gần, cận, chặt là các bản dịch hàng đầu của "proche" thành Tiếng Việt.

proche adjective noun masculine ngữ pháp

À une très petite distance de, ou dans un endroit particulier. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • gần

    adjective

    (từ cũ, nghĩa cũ) gần [..]

    Où est l'arrêt de métro le plus proche ?

    Ga metro gần nhất ở đâu?

  • cận

    Ils enterrent leurs morts. Ils éduquer le plus proche parent.

    Chúng chôn đồng loại bị chết. Chúng dạy thế hệ kế cận

  • chặt

    verb

    La famille de Ron était très proche de la famille du président Faust.

    Gia đình Ron có một mối quan hệ chặt chẽ với Chủ Tịch Faust và gia đình của ông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhắm
    • đóng
    • bà con thân thuộc
    • lân cận
    • thân cận
    • thân thiết
    • đến nơi
    • gần đây
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " proche " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "proche" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "proche" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch