Phép dịch "poser" thành Tiếng Việt

đặt, để, hạ là các bản dịch hàng đầu của "poser" thành Tiếng Việt.

poser verb ngữ pháp

mettre sur [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đặt

    verb

    Posez-la sur la table.

    Hãy đặt nó lên bàn.

  • để

    verb

    Faire semblant d'être rentré dormir, la boîte vide avec mon nom dessus posée sur la table devant moi?

    Giả vờ về nhà ngủ, để thùng rỗng có tên tôi trên bàn trước mặt tôi.

  • hạ

    verb noun

    hạ (xuống), bỏ (ra), lật (ra) [..]

    Doit-on poser chaque fois qu'on atterrit?

    Lần nào hạ cánh cũng phải tạo dáng hết hả?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm ra vẻ
    • hỏi
    • ra
    • bỏ
    • bắc
    • nơi
    • lật
    • ghếch
    • ghi
    • viết
    • chất vấn
    • kê lên
    • làm nổi bật
    • làm điệu
    • ngồi làm mẫu vẽ
    • đặt lên
    • đề cao
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " poser " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "poser" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "poser" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch