Phép dịch "plan" thành Tiếng Việt

mặt, kế hoạch, mặt phẳng là các bản dịch hàng đầu của "plan" thành Tiếng Việt.

plan adjective noun masculine ngữ pháp

Ensemble d'actions, moyen de procéder pensé à l'avance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mặt

    noun

    Une surface plate s'étendant infiniment dans toutes les directions.

    Je pense que je m'ennuyais sur le plan écologique.

    Tôi đã, tôi tin rằng, thật chán nản về mặt sinh thái.

  • kế hoạch

    verb

    synthèse d'une stratégie pour la réalisation d'un objectif

    Cela ne faisait pas partie du plan.

    Việc đó nằm ngoài kế hoạch

  • mặt phẳng

    noun

    repère mathématique à deux dimensions

    La moutarde existe, comme la sauce tomate, sur un plan horizontal.

    Mù tạc, cũng như nước sốt cà chua, tồn tại trên một mặt phẳng ngang.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phẳng
    • bằng
    • đồ án
    • dàn
    • bình đồ
    • bằng phẳng
    • bố cục
    • dàn bài
    • dàn ý
    • lớp cảnh
    • phương án
    • quy hoạch
    • đề cương
    • đồ bản
    • građiên
    • bản vẽ
    • dàn bài, đại cương
    • hiện trên bản đồ
    • hình vẽ
    • họa hình
    • sơ đồ
    • đại cương
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "plan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "plan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch