Phép dịch "phagocyte" thành Tiếng Việt
thực bào là bản dịch của "phagocyte" thành Tiếng Việt.
phagocyte
verb
noun
masculine
-
thực bào
(sinh vật học) thực bào [..]
Les globules blancs, plus gros, appelés phagocytes, les ingèrent et libèrent les atomes de fer.
Các bạch huyết cầu lớn, được gọi là thực bào, sẽ nuốt các tế bào thoái hóa và nhả lại các nguyên tử sắt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phagocyte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm