Phép dịch "orpheline" thành Tiếng Việt

mồ côi, trẻ mồ côi, xem orphelin là các bản dịch hàng đầu của "orpheline" thành Tiếng Việt.

orpheline adjective noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mồ côi

    noun

    Elle est orpheline. Oui, on aura pu la retenir pour ça.

    Em là trẻ mồ côi. Phải, chúng tôi có thể nhận em vì lý do đó.

  • trẻ mồ côi

    Elle est orpheline. Oui, on aura pu la retenir pour ça.

    Em là trẻ mồ côi. Phải, chúng tôi có thể nhận em vì lý do đó.

  • xem orphelin

  • đứa trẻ mồ côi

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " orpheline " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "orpheline" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "orpheline" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch