Phép dịch "oisif" thành Tiếng Việt
rồi, khoáng dật, nhàn rỗi là các bản dịch hàng đầu của "oisif" thành Tiếng Việt.
oisif
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
rồi
Beaucoup d’entre eux ne se satisfont plus de cette retraite oisive.
Nhiều người không còn bằng lòng khi phải về hưu ăn không ngồi rồi.
-
khoáng dật
-
nhàn rỗi
Ces Grecs gaspilleurs, oisifs, buveurs d'Ouzo, danseurs de Zorba,
Những người Hy Lạp hoang phí, nhàn rỗi, rượu chè, đàn hát suốt ngày
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vô công rỗi nghề
- xòng xõng
- ăn không ngồi rồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oisif " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "oisif" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ở dưng · ở không · ở nể
-
nể
Thêm ví dụ
Thêm