Phép dịch "nez" thành Tiếng Việt
mũi, mặt, mui là các bản dịch hàng đầu của "nez" thành Tiếng Việt.
nez
noun
masculine
ngữ pháp
L'organe de la face utilisée pour la respiration et l'odorat.
-
mũi
nounL'organe de la face utilisée pour la respiration et l'odorat.
Si son nez était un peu plus court, elle serait assez jolie.
Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp.
-
mặt
nounLeur mettre un fusil sous le nez ne va pas aider.
Chõ súng vào mặt họ không giúp được gì đâu.
-
mui
nounL'organe de la face utilisée pour la respiration et l'odorat.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khứu giác
- sự thính mũi
- sự tinh
- sự tinh ý
- Mũi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nez " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "nez"
Các cụm từ tương tự như "nez" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tròng xoắn mũi
-
Mũi người
-
dán mũi
-
hỉ mũi · xì mũi
-
chảy máu cam · nục huyết
-
kính cặp mũi
-
thính mũi
-
lỗ mũi
Thêm ví dụ
Thêm