Phép dịch "neutraliser" thành Tiếng Việt
trung lập hóa, dã, chống lại là các bản dịch hàng đầu của "neutraliser" thành Tiếng Việt.
neutraliser
verb
ngữ pháp
-
trung lập hóa
trung lập hóa (một nước ... )
-
dã
verb noun -
chống lại
On en a besoin pour neutraliser le système de brouillage que Cross a installé dans la chambre forte du labo.
Chúng ta cần nó để chống lại bộ ngăn truyền phát do Cross lắp đặt ở trong phòng chứa của Futures Lab.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm mất tác dụng
- làm thành vô hiệu
- trung hoà
- trung hòa
- vô hiệu hóa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " neutraliser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "neutraliser" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khử độc
-
làm mất tác dụng · làm trung hòa · trung lập hóa
Thêm ví dụ
Thêm