Phép dịch "neutralisation" thành Tiếng Việt

sự khử tác dụng, sự trung hòa, sự trung lập hóa là các bản dịch hàng đầu của "neutralisation" thành Tiếng Việt.

neutralisation noun feminine ngữ pháp

Action destinée à annuler les effets d'une première action. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • sự khử tác dụng

    sự làm thành vô hiệu

  • sự trung hòa

    (hóa học) sự trung hòa

  • sự trung lập hóa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " neutralisation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "neutralisation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch