Phép dịch "lie" thành Tiếng Việt
cặn bã, cặn, cặn rượu là các bản dịch hàng đầu của "lie" thành Tiếng Việt.
lie
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Matière qui est en suspension dans un liquide et qui se dépose généralement au fond.
-
cặn bã
nounfig. [..]
On gagne une misère... on est avec la lie de l'humanité 1 6 heures par jour.
Mức lương thấp, mỗi ngày phải lùng sục bọn cặn bã 16 tiếng.
-
cặn
nounCes apostats suffisants s’étaient installés, telle la lie qui s’est déposée au fond d’un pressoir.
Những kẻ bội đạo tự mãn đó đã lắng xuống như cặn ở đáy thùng rượu.
-
cặn rượu
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cợn
- cắn
- rác rưởi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "lie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hệ trọng lực
-
cốn
-
giao thiệp
-
đối tượng được nối kết
-
bậc liat
-
buộc · bó · cột · gắn · gắn bó · kết · kết ghép · kết hợp · liên kết · làm cho quánh · niệt · nối · ràng buộc · trói · đọc nối · ước thúc
-
Thoái hóa điểm vàng
-
chơi bời · kết giao
Thêm ví dụ
Thêm