Phép dịch "lier" thành Tiếng Việt
buộc, trói, bó là các bản dịch hàng đầu của "lier" thành Tiếng Việt.
lier
verb
ngữ pháp
Connecter un ou plusieurs morceaux d'un matériau flexible ensemble en utilisant seulement ces matériaux.
-
buộc
verbPas avant que je récite le sort qui va le lier.
Cho đến khi tôi đọc xong lời nguyền trói buộc.
-
trói
verbJe n'ai pas oublié, mais j'ai les mains liées.
Tôi không quên, nhưng tôi bị trói tay rồi.
-
bó
verbL’ordonnance du scellement est l’ordonnance qui lie éternellement les membres de la famille.
Giáo lễ gắn bó là giáo lễ mà ràng buộc gia đình vĩnh viễn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gắn
- gắn bó
- ràng buộc
- nối
- liên kết
- kết
- cột
- niệt
- làm cho quánh
- đọc nối
- ước thúc
- kết ghép
- kết hợp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "lier" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hệ trọng lực
-
cốn
-
giao thiệp
-
đối tượng được nối kết
-
bậc liat
-
Thoái hóa điểm vàng
-
chơi bời · kết giao
-
gắn bó
Thêm ví dụ
Thêm