Phép dịch "japon" thành Tiếng Việt
giấy Nhật Bản, đồ sứ Nhật Bản, nhật bản là các bản dịch hàng đầu của "japon" thành Tiếng Việt.
japon
noun
masculine
ngữ pháp
terme géographique (au niveau du pays)
-
giấy Nhật Bản
-
đồ sứ Nhật Bản
-
nhật bản
Entouré par la mer, le Japon a un climat doux.
Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " japon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Japon
proper
masculine
ngữ pháp
Japon (ancien) [..]
-
Nhật Bản
properUn pays d'Asie orientale situé dans l'Océan Pacifique, à l'est de la Chine, de la Corée, et de la Russie, qui s'étend de la Mer d'Okhotsk dans le nord à la Mer de Chine Orientale dans le sud.
Entouré par la mer, le Japon a un climat doux.
Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
Hình ảnh có "japon"
Các cụm từ tương tự như "japon" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sầu đâu · sầu đông · xoan
-
sàn sạt
-
đậu đỏ
-
Liễu sam
-
Nhật Bản
-
nhót tây
-
Thủ tướng Nhật Bản
-
Kinh tế Nhật Bản
Thêm ví dụ
Thêm