Phép dịch "jamais" thành Tiếng Việt
không bao giờ, bao giờ, hề là các bản dịch hàng đầu của "jamais" thành Tiếng Việt.
jamais
adverb
A n'importe quel moment, particulièrement utilisé comme intensificateur. [..]
-
không bao giờ
adverbSi je ne le fais pas maintenant, je ne le ferai jamais.
Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.
-
bao giờ
conjunction adverbLe communisme ne sera jamais atteint de mon vivant.
Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
-
hề
Vous n'avez jamais appelé sa famille, ses amis?
Không hề gọi cho gia đình cô ta, bạn bè cô ta luôn?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cấm
- chưa hề
- chưa từng
- chẳng bao giờ
- chẳng hề
- hà tằng
- không hề
- không khi nào cả
- lúc nào
- vạn nhất
- đời nào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jamais " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "jamais" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngộ · ngộ nhỡ · phàm
-
chưa chừng
-
đời · đời đời
-
mãi · mãi mãi · vĩnh viễn · đời · đời đời · 永遠
-
không bao giờ thay đổi
-
không bao giờ
-
đoạn tuyệt
Thêm ví dụ
Thêm