Phép dịch "hanter" thành Tiếng Việt

lui tới, ám ảnh là các bản dịch hàng đầu của "hanter" thành Tiếng Việt.

hanter verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lui tới

    (từ cũ; nghĩa cũ) lui tới

  • ám ảnh

    verb

    Et pas un jour ne passe sans que cela ne me hante.

    Và ta không ngừng bị ám ảnh bởi điều đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hanter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hanter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hanter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch