Phép dịch "gratter" thành Tiếng Việt
gãi, cạo, cào là các bản dịch hàng đầu của "gratter" thành Tiếng Việt.
gratter
verb
ngữ pháp
Déplacer un objet contre un autre objet afin de créer de l'abrasion ou de petites coupures. [..]
-
gãi
verbQuelque part, y a un babouin qui se gratte les fesses.
Ở đâu đó có một con khỉ đầu chó đang gãi mông.
-
cạo
verbLe nouveau manuscrit était appelé palimpseste, terme dérivé d’un mot grec signifiant « gratté pour écrire de nouveau ».
Người ta gọi các bản chép tay như thế là bản palimpsest, theo tiếng Hy Lạp có nghĩa là “được cạo lại”.
-
cào
verbTu ne peux pas que gratter la surface, Coulson.
Không thể chỉ cào nhẹ bề mặt, Coulson.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bớt xén
- kiếm chác
- xước
- nạo
- đục
- vượt
- bấu xén
- cào cào
- cò cử
- liếm láp
- làm việc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gratter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "gratter"
Các cụm từ tương tự như "gratter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhà chọc trời · nhà chọc trời
-
lúng túng
-
của bớt xén · của kiếm chác · ghẻ · vải ăn bớt
-
Tóp mỡ · tóp mỡ
-
Bảy chị em Moskva
-
kẻ cạo giấy · nhà văn xoàng · thầy ký
-
cạo giấy
-
que gãi lưng
Thêm ví dụ
Thêm