Phép dịch "gloire" thành Tiếng Việt
vinh quang, danh tiếng, vĩ nhân là các bản dịch hàng đầu của "gloire" thành Tiếng Việt.
gloire
noun
feminine
ngữ pháp
Réputation positive très large et très remarquable. [..]
-
vinh quang
noun« Et la gloire des terrestres est une, tout comme la gloire de la lune est une.
Và vinh quang trung thiên thì độc nhất giống như vinh quang của mặt trăng thì độc nhất.
-
danh tiếng
Ils veulent leur moment de gloire, tout est compétition.
Họ muốn 1 phần danh tiếng riêng, họ đang cạnh tranh.
-
vĩ nhân
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quang vinh
- sự vinh quang
- sự vẻ vang
- thanh danh
- vinh hoa
- vinh quang thay!
- vầng hào quang
- vẻ vang thay!
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gloire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "gloire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biểu dương
-
hư vinh
-
na mô
-
tự hào
-
vinh hoa
-
hư danh
-
lấy tiếng
-
hiếu danh
Thêm ví dụ
Thêm